So sánh năng lực mô hình AI
Chỉ số tổng hợp
Only models released within the past year are shown. Only benchmarks covering at least 3 of these models are shown. Unknown release dates are excluded; historical data is retained.
— means no published score for this candidate in this source, not zero.
| STT | Mô hình | 3/11 recent-year models have scores | 3/11 recent-year models have scores |
|---|---|---|---|
| 1 | — | — | |
| 2 | 51maxGPT-6 Astra (Max) | 76.9maxGPT-6 Astra (Max) | |
| 3 | — | — | |
| 4 | 57.9maxClaude Fable 5.1 (Max, Default Fallback) | 81.6maxClaude Fable 5.1 (Max, Default Fallback) | |
| 5 | — | — | |
| 6 | — | — | |
| 7 | 56.5maxClaude Opus 5 (Max) | 78maxClaude Opus 5 (Max) | |
| 8 | — | — | |
| 9 | — | — | |
| 10 | — | — | |
| 11 | — | — |
Các chỉ số Artificial Analysis
Nguồn: Artificial Analysis ↗
Artificial Analysis Agentic Index · Source date unknown
Artificial Analysis Coding Index · Source date unknown
PandaNpc Đã cập nhật 06:01 UTC 21 thg 10, 2026
Nguồn: Epoch AI, CC BY 4.0 · Vals.ai · Artificial Analysis (artificialanalysis.ai)
Hướng dẫn cột
- STT
- Chỉ là thứ tự hiển thị. Việc sắp xếp làm thay đổi số này; đây không phải là xếp hạng năng lực được công bố.
- Mô hình
- Tên mô hình được đánh giá và biểu tượng nhà cung cấp của mô hình đó. Dấu gạch ngang trong một cột điểm nghĩa là không có điểm nào được công bố ở đây, chứ không phải là số 0.
- Artificial Analysis Agentic IndexChỉ số năng lực tác nhân Artificial Analysis
- Tóm tắt các đánh giá agentic liên quan đến sử dụng công cụ và thực thi tác vụ nhiều bước. So sánh trong cùng một phiên bản chỉ số. Phương pháp đánh giá ↗
- Artificial Analysis Coding IndexChỉ số lập trình Artificial Analysis
- Tóm tắt hiệu suất trên các đánh giá lập trình của Artificial Analysis. So sánh trong cùng một phiên bản chỉ số. Phương pháp đánh giá ↗
Hãy đọc điểm trong cùng một benchmark, nguồn và phiên bản. Giá trị cao hơn cho thấy hiệu suất mạnh hơn trên chỉ số được báo cáo, nhưng các cột khác nhau không dùng chung một thang đo.